| Keo kết cấu silicone | GB 16776 | Cường độ kéo: ≥ 1.0 N/mm² (MPa) | Chống lão hóa UV: >5000h, mất cường độ ≤15% | Tính tương thích: Phải vượt qua thử nghiệm tương thích hệ thống tường rèm (với kính, nhôm và gioăng). | Thời gian khô bề mặt: 15-45 phút (25°C, 50% RH) |
| ASTM C1184 | Độ cứng: 35-50 Shore A | Khả năng chống lão hóa nhiệt: Hiệu suất ổn định sau 28 ngày ở 90°C. | Loại đóng rắn: Khử cồn (không ăn mòn) | Độ chảy xệ: ≤ 2 mm |
| Độ giãn dài: ≥ 100% | Khả năng chống lão hóa ẩm nhiệt: Hiệu suất ổn định sau 28 ngày ở 50°C và 95% RH. | Ô nhiễm: Không ô nhiễm vật liệu liền kề | Khả năng dịch chuyển: ±12.5% hoặc ±25% |
| Mô-đun: Mô-đun cao (HM), mô-đun giãn dài 100% ≥ 0.4 MPa | | | |
| Cường độ xé: ≥ 12 N/mm | | | |
| Keo silicone chịu thời tiết | GB/T 14683 | Khả năng dịch chuyển: ±25%, ±35%, ±50% | Khả năng chống thời tiết nhân tạo: Sau 3000-5000 giờ lão hóa đèn xenon, không nứt hoặc bột hóa. | Tương thích chất nền: Bám dính tốt với kính, nhôm, đá, gốm sứ, v.v. | Thời gian khô bề mặt: 10-30 phút (25°C, 50% RH) |
| ASTM C920 | Tỷ lệ phục hồi đàn hồi: ≥ 85% – 95% | Khả năng chống nước: Đặc tính bám dính vẫn nguyên vẹn ngay cả sau khi ngâm nước lâu dài. | Loại đóng rắn: Khử cồn (trung tính) hoặc khử axit (axit) | Độ chảy xệ: 0 mm (loại không chảy xệ) |
| Độ giãn dài đứt: ≥ 400% – 800% | Khả năng chịu nhiệt độ: Duy trì hiệu suất từ -40°C đến +150°C. | Bôi bẩn: Công thức không bôi bẩn (dành cho đá) | Tốc độ đẩy: ≥ 150 mL/phút |
| Mô-đun: Mô-đun thấp (LM) hoặc mô-đun cao (HM) | Khả năng chống ozone: Xuất sắc | | |
| Độ cứng: 20-45 Shore A | | | |
| Silicone chống cháy | GB 23864 | Định mức cháy: EI 60, EI 90, EI 120, EI 180 | Định mức chống cháy: Đáp ứng yêu cầu định mức EI tương ứng. | Độc tính khói: Đạt Cấp 1 (Gần như an toàn) | Thời gian khô bề mặt: ≤ 90 phút |
| UL 2079 | Định mức cháy: Lớp A | Khả năng chịu thời tiết: Khả năng chống cháy không suy giảm sau khi qua thử nghiệm ẩm nhiệt và chu kỳ đông tan. | Mức độ mật độ khói: ≤ 75 | Khả năng thi công: Dạng paste, dễ lấp đầy và tạo hình. |
| Độ cứng: 30-60 Shore A | | Loại đóng rắn: Thường khử cồn. | |
| Độ đàn hồi: Có độ linh hoạt nhất định để thích ứng với dịch chuyển. | | | |
| Keo silicone quang điện | TUV/UL/IEC 61215 | Cường độ kéo: ≥ 1.5 MPa | Lão hóa DH (dual 85): 3000 giờ ở 85°C/85% RH, tỷ lệ giữ hiệu suất >80%. | Điện trở suất thể tích: ≥ 1.0 × 10¹⁵ Ω·cm | Thời gian khô bề mặt: 10-25 phút |
| Độ giãn dài đứt: ≥ 400% | Khả năng chống lão hóa UV: ≥ 1000 kWh/m², không nứt hoặc ố vàng đáng kể. | Cường độ điện môi: ≥ 20 kV/mm | Thời hạn áp dụng: Đáp ứng yêu cầu dây chuyền sản xuất tự động |
| Độ bám dính: Bám dính mạnh với kính, tấm nền sau và khung nhôm. | Chu kỳ chịu nhiệt: -40°C đến +85°C, không hư hỏng sau 200 chu kỳ. | Loại đóng rắn: Thoát cồn hoặc loại ngưng tụ, không ăn mòn | |
| Ổn định PID: Xuất sắc | | |
| Keo silicone chịu nhiệt cao | – | Khả năng chịu nhiệt độ dài hạn: -60°C đến +260°C | Mất khối lượng nhiệt: ≤ 3% sau 24 giờ ở 250°C | Kháng hóa chất: Chịu được dầu, mỡ, hơi nước và một số hóa chất | Thời gian khô bề mặt: 20-60 phút |
| Khả năng chịu nhiệt độ ngắn hạn: lên đến +315°C | Hiệu suất chịu nhiệt cao: Sau khi lão hóa ở 250°C, vẫn giữ được độ đàn hồi và độ bám dính | Loại đóng rắn: Thường là loại thoát cồn hoặc hồ sắt oxit đỏ đặc biệt chịu nhiệt cao | Nhiệt độ sử dụng: -40°C đến +260°C (sau khi đóng rắn) |
| Cường độ kéo: ≥ 1,2 MPa (nhiệt độ phòng) | | | |
| Độ giãn dài đứt: ≥ 200% (nhiệt độ phòng) | | | |
| Độ cứng: 30-55 Shore A | | | |
| Keo silicone chống nấm mốc | GB/T 1741 | Cấp độ chống nấm: Cấp 0 hoặc Cấp 1 (chu kỳ ủ 28 ngày) | Kháng nấm mốc: Không quan sát thấy đốm nấm sau 28 ngày ở 28°C và 85% RH | Hàm lượng VOC: Tuân thủ các tiêu chuẩn môi trường như GB 18583 | Thời gian khô bề mặt: 15-25 phút |
| ISO 846 | Độ giãn dài đứt: ≥ 350% | Kháng nước: Không bị ố trắng hoặc bong tróc ngay cả sau khi tiếp xúc lâu dài với môi trường ẩm | Hàm lượng kim loại nặng: Không phát hiện | Màu sắc: Trắng, trong suốt, v.v.; màu sắc ổn định |
| Cường độ kéo: ≥ 1,0 MPa | | Độc tính sinh học: Độc tính thấp, một số sản phẩm đã được FDA phê duyệt | |
| Độ cứng: 15-30 Shore A | | Loại đóng rắn: Trung tính (thoát cồn) | |