| Keo MS cho lắp ráp xây dựng và niêm phong cấu trúc | ETAG 002 ASTM C920 | Cường độ kéo: 1.5 – 3.0 MPa | Khả năng chống chịu thời tiết: Kháng tia UV, nhiệt và ozone xuất sắc, tuổi thọ dài. | Thân thiện với môi trường: Không isocyanate, không dung môi, VOC thấp | Thời gian khô bề mặt: 5-15 phút, sản phẩm tiêu chuẩn 20-40 phút |
| GB/T 23261 JC/T 885 | Độ giãn dài lúc đứt: ≥ 400% – 600% | Phạm vi nhiệt độ: -40°C đến 100°C, -10°C | Không độc và không mùi: Thân thiện với công nhân và môi trường. | Tốc độ đóng rắn: Vẫn đóng rắn hiệu quả ở nhiệt độ thấp. |
| Khả năng dịch chuyển: ±25% đến ±50% | Khả năng chống mỏi: Xuất sắc, chịu được sự giãn nở lặp lại của khe hở. | | Khả năng đùn: Tốt; phù hợp với súng bắn keo tiêu chuẩn. |
| Tỷ lệ phục hồi đàn hồi: ≥ 85% | | | Thời gian chuẩn bị dụng cụ: Khoảng 10 phút |
| Mô đun: Có tùy chọn mô đun cao hoặc thấp | | | |
| Keo MS gia dụng thông thường và chuyên dụng | GB 18583, JC/T 885 | Độ giãn dài lúc đứt: ≥ 500% | Tính chống nấm mốc: Cấp 0 chống nấm mốc, ức chế lâu dài sự phát triển của nấm mốc. | Chứng nhận môi trường: Được chứng nhận bởi tiêu chuẩn A+ Pháp và GEV Đức về chất lượng không khí trong nhà. | Khả năng sơn phủ: Bề mặt có thể phủ sơn gốc nước/dầu mà không bong tróc. |
| ASTM G21, ISO 846 | Độ mô đun: Độ mô đun thấp, ứng suất thấp trên chất nền. | Kháng hóa chất: Chịu được chất tẩy rửa gia dụng và nước xà phòng | Tiếp xúc an toàn thực phẩm: Một số sản phẩm đã vượt qua các bài kiểm tra liên quan, phù hợp sử dụng trên mặt bàn bếp, v.v. | Thời gian khô: 20-40 phút |
| Độ bám dính: Bám dính tốt trên nhiều loại vật liệu xây dựng như gạch men, tường sơn, kim loại và gỗ. | Kháng nước: Xuất sắc; không bị trắng đục hoặc bong tróc sau khi ngâm nước lâu dài. | | Màu sắc: Trắng, trong suốt, v.v.; độ bền màu tốt. |
| Keo MS cho ứng dụng công nghiệp và giao thông vận tải | ISO 11600 | Cường độ cắt kéo dãn: 2.5 – 4.0 MPa | Chịu nhiệt độ xen kẽ cao thấp: -40°C đến 90°C, hiệu suất ổn định. | Không ăn mòn: An toàn cho kim loại nhạy cảm như tôn mạ và hợp kim nhôm. | Thời gian thi công: Trung bình, phù hợp cho xây dựng quy mô lớn. |
| Cường độ lột: ≥ 8 N/mm | Kháng ăn mòn phun muối: Xuất sắc, không ăn mòn chất nền kim loại. | Thân thiện với môi trường: Đáp ứng yêu cầu môi trường cho vật liệu nội thất xe hơi. | Độ bám dính: Bám dính mạnh với các vật liệu công nghiệp thông dụng (như kim loại, kính, vật liệu composite và tôn mạ). |
| Độ dai: Cực kỳ cao, kháng rung động và va đập xuất sắc. | Kháng mỏi: Xuất sắc, phù hợp cho mối nối chịu tải động. | | Khả năng thích ứng môi trường thi công: Chiều rộng |