| Keo nóng chảy PUR đa năng | GB/T 16998 | Độ nhớt nóng chảy (120°C):8,000 – 20,000 mPa·s | Phạm vi nhiệt độ: -40°C đến 100°C (dài hạn) | Cơ chế đông rắn: Đông rắn bằng độ ẩm, phản ứng với độ ẩm không khí. | Thời gian mở:3 – 10 phút (cung cấp thời gian điều chỉnh đầy đủ) |
| Cường độ ban đầu (Tack): Cao, cung cấp khả năng đông đặc ngay sau thi công. | Khả năng chống hóa chất: Chống tốt dung môi và dầu. | Yêu cầu bảo quản: Phải lưu trữ trong môi trường chống ẩm nghiêm ngặt và kín khí (thường túi lá nhôm/đóng gói nitơ). | Thời gian khô bề mặt: 10-30 phút (để hình thành lớp da) |
| Cường độ kéo cuối cùng: 10.0 – 20.0 MPa (sau đông rắn hoàn toàn) | Khả năng chống lão hóa: Chống lão hóa UV và thủy phân xuất sắc (so với EVA). | VOC: Cực thấp | Hoàn tất quá trình đóng rắn: Phụ thuộc vào nhiệt độ và độ ẩm môi trường, thường yêu cầu 24-72 giờ. |
| Độ cứng Shore A (sau khi đóng rắn hoàn toàn): 70 – 90 | | | Nhiệt độ thi công: 110 – 130°C (thấp hơn, tiết kiệm năng lượng và an toàn) |
| Keo nóng chảy PUR cấu trúc chống thấm nước | ETAG 002 | Độ nhớt nóng chảy (120°C): 15.000 – 30.000 mPa·s (độ nhớt cao, chống chảy xệ) | Kháng nước/kháng thời tiết: Xuất sắc. Có thể ngâm trong nước thời gian dài hoặc tiếp xúc khí hậu ngoài trời, hiệu suất vẫn ổn định. | Liên kết chéo hóa học: Tạo thành mạng lưới liên kết chéo dày đặc, ngăn chặn hiệu quả sự thâm nhập của hơi nước. | Thời gian mở: 5 – 15 phút |
| Cường độ kéo cuối cùng: ≥ 15,0 MPa | Kháng nhiệt: -40°C đến 120°C (dài hạn) | Thân thiện với môi trường: Không dung môi, thân thiện môi trường | Tốc độ đóng rắn: Tương đối chậm, đảm bảo đóng rắn sâu. |
| Độ giãn dài đứt (sau đóng rắn hoàn toàn): ≥ 400% (đàn hồi cao, theo biến dạng nền) | Kháng phun muối và môi trường hóa học xuất sắc. | | Nhiệt độ thi công: 115 – 135°C |
| Cường độ bóc: Cực kỳ cao | | | Lĩnh vực ứng dụng: Chống thấm và bịt kín khe hở xây dựng, sản xuất container, liên kết cấu trúc ô tô |
| Keo nóng chảy PUR composite linh hoạt | ASTM F88 | Độ nhớt nóng chảy (120°C): 5.000 – 12.000 mPa·s (độ nhớt thấp, thuận lợi cho phủ) | Cường độ uốn nhiệt độ thấp: Xuất sắc; không dễ nứt ở nhiệt độ thấp. | Tiêu chuẩn vệ sinh: Tuân thủ quy định FDA về vật liệu tiếp xúc thực phẩm (gián tiếp hoặc trực tiếp) | Thời gian mở: 1-5 phút (phù hợp dây chuyền sản xuất composite tốc độ cao) |
| Độ cứng Shore A cuối cùng: 40 – 60 (rất linh hoạt) | Kháng nội dung: Kháng dầu, mỡ và thực phẩm cay (cho bao bì thực phẩm) | Mùi thấp, ít rò rỉ: Đảm bảo nội dung bao bì không bị ô nhiễm. | Tốc độ đóng rắn: Xây dựng nhanh cường độ ban đầu ở nhiệt độ và độ ẩm thông thường. |
| Độ giãn dài đứt (sau đóng rắn hoàn toàn): ≥ 500% | Tính chống lão hóa: Tốt | | Nhiệt độ ứng dụng: 105 – 125°C (tránh cháy màng) |
| Cường độ T-Peel: Cao (cho màng và vải) | | | Phương pháp ứng dụng: Phù hợp phủ con lăn tốc độ cao, phun lên bề mặt màng và vải. |