| Keo dán kết cấu cường độ cao và độ bền cao | Tham khảo các tiêu chuẩn như AMS và MIL-A | Cường độ cắt kéo dãn: 30 – 45 MPa, duy trì cường độ cao đến 200°C+ | Kháng nhiệt độ dài hạn: -60°C đến 180°C, nhiệt độ đỉnh ngắn hạn 250°C | Tỷ lệ trộn: Tỷ lệ chính xác (ví dụ: 100:30), yêu cầu trộn cơ học. | Thời gian thi công: 45-90 phút, phù hợp cho xây dựng quy mô lớn. |
| ISO 11339, ASTM D1002 | Cường độ kéo: ≥ 60 MPa | Kháng hóa chất: Chịu axit mạnh, kiềm mạnh, dung môi, dầu và đóng rắn dưới nước. | VOC: Rất thấp hoặc không có | Điều kiện đóng rắn: Thường yêu cầu đóng rắn nhiệt (ví dụ: 80°C-120°C) để đạt hiệu suất tối ưu. |
| Cường độ nén: ≥ 90 MPa | Kháng lão hóa phun muối: >2000 giờ, tỷ lệ giữ cường độ >90% | Kháng môi trường: Độ ổn định hóa học cực cao sau khi đóng rắn. | |
| Hiệu suất mỏi: Xuất sắc, chịu được tải trọng động cao. | | | |
| Keo dán kết cấu chuyên dụng chức năng hóa | ASTM D2739, MIL-STD-883 | Điện trở suất thể tích: 10⁻³ – 10⁻⁴ Ω·cm (loại dẫn điện) | Kháng nhiệt độ: Tùy theo chức năng, phạm vi từ -60°C đến 150°C. | Chất độn chức năng: Chứa bột bạc, sợi carbon, v.v. | Độ nhớt: Từ dạng paste đến chất lỏng chảy |
| ASTM D1003 | Độ truyền sáng: ≥ 92%, Haze ≤ 0.5% (cấp quang học) | Kháng ố vàng: Xuất sắc; độ truyền sáng và màu sắc ổn định sau lão hóa UV. | Độ tinh khiết: Cực cao, không chứa chất bay hơi, ngăn ngừa ô nhiễm linh kiện quang học. | Co ngót đóng rắn: Cực thấp, giảm ứng suất nội. |
| Độ giãn dài đứt: ≥ 80% (loại dẻo) | Kháng sốc nhiệt: Xuất sắc, thích ứng với giãn nở nhiệt của các vật liệu khác nhau. | | Lưu ý thi công: Với M10, chú ý bột bạc lắng đọng; khuấy trước khi dùng. |
| Modulus: Cực cao, >15 GPa (gia cường sợi carbon) | | | |
| Keo dán kết cấu đa năng và sửa chữa nhanh | Tham khảo GB/T 7124 | Cường độ cắt kéo dãn: 15 – 25 MPa (đáp ứng hầu hết điều kiện vận hành) | Phạm vi nhiệt độ: -50°C đến 120°C | Tỷ lệ trộn: 1:1 hoặc 2:1 (dễ trộn thủ công) | Dễ thi công: Có thể trộn thủ công, không cần thiết bị đặc biệt. |
| Độ nhớt: < 1000 mPa·s, thấm vào vết nứt vi mô như nước. | Kháng thời tiết: Tốt, phù hợp bảo dưỡng thiết bị ngoài trời. | VOC: Thấp | Thời gian sử dụng: Ngắn như tiêu chuẩn |
| Thời gian gia công/Đóng rắn: Thời gian gia công 3-5 phút, thời gian đóng rắn ban đầu 10-15 phút | Kháng hóa chất: Chịu dầu, mỡ và hầu hết hóa chất. | Kích ứng: Một số sản phẩm có mùi amine nhẹ. | Tính chất phủ mặt tiền: Thixotropic, không nhỏ giọt khi thi công mặt tiền. |