| Keo dán đa năng và sơn kiến trúc | GB/T 9755,GB/T 9756 | Hàm lượng chất rắn: 45% – 55% | Khả năng chịu thời tiết: Xuất sắc; nhũ tương tường ngoài vượt qua bài kiểm tra QUV hơn 600 giờ. | Thân thiện với môi trường: Hệ nước, không APEO, VOC thấp, không độc và không mùi. | Tính tương thích: Tương thích tốt với các phụ gia sơn (sắc tố, chất độn, chất thành phim, v.v.) |
| GB 18582 | Nhiệt độ hình thành màng tối thiểu (MFFT): 5°C – 20°C (đảm bảo hình thành màng bình thường khi thi công) | Khả năng chịu kiềm và nước: Xuất sắc, phù hợp với vật liệu gốc xi măng. | Độ ổn định đông tan: Vượt qua ≥3 chu kỳ kiểm tra | Độ công tác: Lớp màng san phẳng và quét tốt |
| Nhiệt độ chuyển thủy tinh (Tg): -10°C đến 25°C (có thể điều chỉnh, cân bằng độ cứng và độ dẻo) | Khả năng chống bẩn (loại sơn): Tốt đến xuất sắc | | Tốc độ khô: Trung bình |
| Độ bền kéo/độ giãn dài đứt: Thiết kế theo loại sơn (phẳng/đàn hồi). | | | |
| Loại dệt may và chống thấm | | Hàm lượng chất rắn:40% – 50% | Khả năng giặt nước/giặt khô (TX-30): Hiệu suất xuất sắc; chức năng không suy giảm sau nhiều lần giặt. | Thân thiện với môi trường: Dựa trên nước; loại dệt may phải đáp ứng yêu cầu vải sinh thái. | Quy trình ứng dụng: Phù hợp với các quy trình hoàn tất dệt may như ngấm, phủ và phun. |
| Cảm giác tay: Vải loại dệt may mang lại cảm giác từ mềm đến cứng. | Độ bền màu chà xát (TX-30): Xuất sắc | Đặc tính đặc biệt: Phiên bản chống thấm có thể chứa chất liên kết chéo đặc biệt để tăng độ bền. | Phương pháp liên kết chéo: Có sẵn mô hình tự liên kết chéo hoặc chất liên kết chéo ngoài để cải thiện hiệu suất. |
| Khả năng chống áp suất thủy tĩnh (WP-40): ≥ 5000 Pa (đo lường khả năng chống thấm nước) | Khả năng chống lão hóa (WP-40): Hiệu suất ổn định trong sử dụng ngoài trời dài hạn. | | Nhiệt độ đóng rắn: Có tùy chọn đóng rắn nhiệt độ thấp tùy theo yêu cầu quy trình. |
| Độ bám dính (WP-40): Bám dính mạnh với nền, tạo màng đặc chắc. | | | |
| Loại liên kết màng hiệu suất cao | | Hàm lượng chất rắn: 50% – 60% | Khả năng chịu nhiệt độ cao và thấp: Hiệu suất ổn định và phạm vi ứng dụng rộng. | Thân thiện với môi trường: Dựa trên nước, thân thiện môi trường | Độ nhớt và tính san phẳng: Phù hợp với dây chuyền phủ tốc độ cao, đảm bảo lớp phủ đồng đều. |
| Lực bóc 180° (trên PET/PP): ≥ 10 N/in (độ bám dính cao) | Khả năng chống lão hóa: Tỷ lệ giữ độ bám dính cao trong lưu trữ và sử dụng dài hạn. | Mùi thấp: Phù hợp cho bao bì thực phẩm và các lĩnh vực khác. | Tốc độ khô: Nhanh, thích ứng với nhịp độ dây chuyền sản xuất |
| Độ dính ban đầu: Có thể điều chỉnh, từ trung bình đến cao. | Khả năng chịu hóa chất: Tốt | | Tính chất tổng hợp: Tương thích tốt với các lớp phủ khác (như lớp lót). |
| Độ giữ: Xuất sắc, khả năng chống trườn tốt. | | | |