| Mộc dân dụng và đóng gói thông thường | GB 18583 | Hàm lượng chất rắn: Loại tiêu chuẩn: 30% – 40%; Loại hàm lượng chất rắn cao: ≥ 50% | Kháng nhiệt: ≤ 60 – 70°C (mềm hóa) | Tính thân thiện với môi trường: Sử dụng nước làm môi trường phân tán; không chứa dung môi, không độc hại và vô hại. | Thời gian mở: 5 – 15 phút |
| QB/T 2727 | Độ nhớt: 5,000 – 30,000 mPa·s (có thể điều chỉnh, phù hợp cho cả phủ dao và phủ con lăn) | Ổn định đông tan: Sau 3-5 chu kỳ thử nghiệm, không phân tầng hoặc vón cục khi phục hồi. | Hàm lượng VOC: Cực kỳ thấp | Thời gian ép: 30 phút – vài giờ (dưới áp lực) |
| Cường độ cắt kéo dãn (gỗ-gỗ): ≥ 6.0 – 10.0 MPa (loại tiêu chuẩn) | Kháng lão hóa: Ổn định lâu dài trong nhà, nhưng không chịu được tiếp xúc ngoài trời với ánh nắng trực tiếp và độ ẩm liên tục. | An toàn: Đạt tiêu chuẩn an toàn cho đồ dùng học đường và đồ chơi. | Làm rắn hoàn toàn: 24 giờ (tùy thuộc vào nhiệt độ và độ ẩm môi trường). |
| | | | Khả năng rửa: Dụng cụ có thể rửa bằng nước khi còn ướt. |
| Loại gỗ công trình chống nước và hiệu suất cao | EN 204 | Hàm lượng chất rắn: Loại D2: 40% – 50%; Loại hàm lượng chất rắn cao: ≥ 50% (Tính lấp đầy tốt, độ co rút màng khô thấp) | Kháng nước: Đạt bài kiểm tra kháng nước cấp D2 (chịu được ngâm nước lạnh ngắn hạn) | Thân thiện với môi trường: Hệ nước, thân thiện với môi trường | Thời gian mở: 5-10 phút (hàm lượng chất rắn cao có thể ngắn hơn) |
| GB/T 11175 | Cường độ cắt kéo dãn: Loại D2: ≥ 8.0 MPa | Kháng nhiệt: Cải thiện so với loại đa năng. | Đặc tính đặc biệt: Kháng nước thường được cải thiện nhờ bổ sung chất liên kết chéo hoặc sử dụng nhũ tương copolymer. | Thời gian ép: Cần thời gian đủ để đảm bảo cường độ liên kết. |
| Tỷ lệ giữ cường độ kháng nước (D2): Sau ngâm nước lạnh theo quy định, tỷ lệ giữ cường độ ≥ 70%. | Kháng chảy trễ: Ưu việt, phù hợp cho cấu trúc chịu lực | | Nhiệt độ thi công: Vật liệu nền và môi trường phải trên 5°C. |
| Loại liên kết cấu trúc xây dựng | JC/T 907 | Hàm lượng chất rắn: Thường ≥ 45% | Kháng kiềm: Kháng ăn mòn kiềm tuyệt vời từ sản phẩm hydrat hóa xi măng. | Thân thiện với môi trường: Dựa trên nước, không độc, không mùi, phù hợp thi công trong nhà. | Thời gian mở: Trung bình, khoảng 10-20 phút. |
| GB 18583 | Độ nhớt: Cao, dạng hồ, chống chảy xệ, phù hợp thi công bề mặt đứng. | Kháng thời tiết: Giới hạn ở môi trường khô hoặc ẩm trong nhà; không phù hợp ngâm nước lâu dài hoặc sử dụng ngoài trời. | VOC: Thấp | Thời gian điều chỉnh: Tương đối dài, thuận lợi cho việc điều chỉnh vị trí khi dán vật liệu lớn như tấm cách nhiệt. |
| Cường độ liên kết (với vữa xi măng): ≥ 1.0 MPa (điều kiện tiêu chuẩn) | | | Khả năng thi công: Có thể thi công bằng bay. |
| Độ dẻo: Tốt, chịu được biến dạng nhẹ và rung động của nền. | | | |