| Keo epoxy trong suốt đa năng và đông cứng nhanh | ASTM D1003 | Độ truyền sáng (ánh sáng khả kiến): ≥ 90% | Phạm vi nhiệt độ: -40°C đến 100°C (dài hạn) | Thành phần và tỷ lệ trộn: Hai thành phần, thường theo tỷ lệ 1:1 hoặc 2:1 | Thời gian thi công (25°C): Loại trong suốt cao: 30-60 phút; Loại đông nhanh: 5-15 phút |
| Độ haz: ≤ 1.5% | Kháng ố vàng (QUV-A): Loại trong suốt cao: Trung bình; Loại đông nhanh: Có thể ố vàng nhanh hơn | Thân thiện với môi trường: 100% chất rắn, không dung môi | Thời gian đông ban đầu (25°C): Loại trong suốt cao: 4-8 giờ; Loại đông nhanh: 30-90 phút |
| Độ bền cắt kéo dãn: 15 – 25 MPa (cho kính/kim loại) | Kháng hóa chất: Kháng tốt nước và hóa chất | | Đông cứng hoàn toàn: 24-72 giờ (hoặc tăng tốc bằng gia nhiệt) |
| Độ cứng Shore: 75-85 Shore D (loại trong suốt cao); tương tự hoặc hơi thấp hơn (loại đông nhanh) | | | |
| Keo epoxy trong suốt kháng lão hóa và chịu nhiệt | | Độ truyền sáng: ≥ 92% | Kháng ố vàng (QUV-A): Biến thể ố vàng cực thấp: ΔYI < 1.5 (500h); Loại chịu nhiệt cao: Xuất sắc | Đặc tính đặc biệt: Loại ố vàng cực thấp chứa chất ổn định UV tiên tiến; loại chịu nhiệt cao sử dụng hệ nhựa chịu nhiệt đặc biệt | Thời gian thi công: 30-50 phút |
| Độ haz: ≤ 1.0% | Kháng nhiệt dài hạn: Loại ố vàng cực thấp: -40°C đến 120°C; Loại chịu nhiệt cao: -50°C đến 150°C (dài hạn), ngắn hạn 180°C | | Điều kiện đông cứng: Một số mẫu chịu nhiệt cao có thể cần gia nhiệt để đạt hiệu suất tối ưu |
| Độ bền cắt kéo dãn: 18 – 28 MPa | Kháng sốc nhiệt: Xuất sắc | | |
| Độ cứng Shore: 80 – 90 Shore D (các loại chịu nhiệt cao thường cứng hơn) | | | |
| ASTM D1003 | Độ truyền sáng: Loại linh hoạt: ≥ 90%; Cấp quang học: ≥ 99% | Chịu nhiệt: Tùy mẫu, phạm vi từ -60°C đến 120°C | Độ tinh khiết: Cấp quang học có độ tinh khiết hóa học cực cao và hàm lượng ion thấp | Thời gian thi công: 30-60 phút |
| Độ haz: Loại linh hoạt: ≤ 2.0%; Cấp quang học: ≤ 0.2% | Kháng ố vàng: Xuất sắc, đặc biệt cấp quang học | Thân thiện với môi trường: Không dung môi | Co ngót khi đông: Cực thấp đối với cấp quang học, ngăn ngừa biến dạng thấu kính |
| Độ giãn dài đứt: Loại linh hoạt: ≥ 50% – 150%; Cấp quang học: Giòn | Ứng suất nội: Cực thấp cho ứng dụng linh hoạt, thấp cho ứng dụng quang học | | Môi trường thi công: Vật liệu cấp quang học đòi hỏi độ sạch và kiểm soát bọt khí cực kỳ nghiêm ngặt |
| Chỉ số khúc xạ: Cấp quang học: 1.50 – 1.55 (có thể tùy chỉnh khớp) | | | |