| Nhựa phủ hoàn thiện trang trí và bảo vệ | GB/T 23999 | Hàm lượng chất rắn: 30% – 40% | Hàm lượng chất rắn: 30% – 40% | Hàm lượng chất rắn: 30% – 40% | Hàm lượng chất rắn: 30% – 40% |
| ASTM D523, ASTM D3363 | Độ nhớt thi công: Có thể điều chỉnh cho phun, lăn và các quy trình khác. | Độ nhớt thi công: Có thể điều chỉnh cho phun, lăn và các quy trình khác. | Độ nhớt thi công: Có thể điều chỉnh cho phun, lăn và các quy trình khác. | Độ nhớt thi công: Có thể điều chỉnh cho phun, lăn và các quy trình khác. |
| Thời gian khô bề mặt (25°C, 50%RH): 10 – 30 phút | Thời gian khô bề mặt (25°C, 50%RH): 10 – 30 phút | Thời gian khô bề mặt (25°C, 50%RH): 10 – 30 phút | Thời gian khô bề mặt (25°C, 50%RH): 10 – 30 phút |
| Thời gian phủ lớp tiếp theo: 2-4 giờ | Thời gian phủ lớp tiếp theo: 2-4 giờ | Thời gian phủ lớp tiếp theo: 2-4 giờ | Thời gian phủ lớp tiếp theo: 2-4 giờ |
| Nhựa phủ tăng cường chức năng | GB/T 1768 | Kháng mài mòn (Taber, bánh xe CS-10, 1000g): Mất khối lượng ≤ 30 mg (loại chống mài mòn), vượt trội hơn hẳn sản phẩm thông thường (40-60 mg). | Kháng hóa chất (chống mài mòn): Kháng tuyệt vời với axit, kiềm, phun muối và khả năng lau chùi bằng dung môi. | Hàm lượng VOC: < 80 g/L | Tương thích: Có độ tương thích tốt với nhựa lớp phủ trên, dùng để xây dựng hệ thống “lớp lót chức năng + lớp phủ trang trí”. |
| GB/T 9286 | Bám dính (thử nghiệm cắt chéo): Cấp 0 (loại bám dính cao, phù hợp bề mặt khó bám như thép không gỉ, hợp kim nhôm, PP và ABS) | Kháng phun muối (loại bám dính cao): Làm lớp lót, hệ thống vượt qua thử nghiệm phun muối trung tính >500 giờ. | Chứng nhận môi trường: Tuân thủ các chỉ thị môi trường quốc tế như RoHS và REACH. | Khuyến nghị ứng dụng: Loại chống mài mòn dùng cho khu vực lưu lượng cao như sàn và mặt bàn; loại bám dính cao dùng cho lớp lót kim loại, nhựa. |
| Độ cứng bút chì: 2H – 3H (chống mài mòn), H – 2H (bám dính cao) | Kháng lão hóa ẩm nhiệt (loại bám dính cao): >500 giờ, bám dính giữ ở cấp 0-1. | Đặc tính kỹ thuật: Loại bám dính cao chứa nhóm chức năng đặc biệt, hình thành liên kết hóa học với bề mặt nền. | |
| Nhựa phủ đa năng tiết kiệm chi phí | GB/T 23999 | Độ bóng (60°): Phạm vi 20-80 GU (chủ yếu bán bóng). | Kháng lão hóa nhân tạo (QUV-B): 200 giờ, phấn hóa ≤1, đổi màu ≤2. | Hàm lượng VOC: < 50 g/L (thấp hơn nhiều giới hạn tiêu chuẩn quốc gia) | Độ chịu thi công: Cao, thích ứng đa dạng phương pháp như phun, lăn, quét. |
| Độ cứng bút chì: F – H | Kháng kiềm (5% NaOH, 24h): Không phồng rộp, không bong tróc. | An toàn: Không chứa formaldehyde và hợp chất benzen, sản phẩm thân thiện môi trường. | Tốc độ khô: Khô bề mặt <30 phút, khô rắn <6 giờ (25°C) |
| Bám dính (thử nghiệm cắt chéo): ≤ Cấp 1 (gỗ đã xử lý, tường, kim loại thông thường) | Kháng bẩn: Dễ vệ sinh; vết bẩn thông thường lau sạch dễ dàng. | | Khả năng phủ lại: Tuyệt vời, bám dính lớp giữa tốt, ít gặp vấn đề lộ lớp dưới. |
| Kháng va đập: 50 kg·cm, lớp phủ không bong tróc hay nứt trong va đập thuận nghịch. | | | |