| Phân loại | Đạt tiêu chuẩn | Tính chất vật lý và cơ học | Độ bền và hiệu suất lão hóa | Chỉ số hóa học và an toàn | Hiệu suất Công nghệ và Thi công |
| Keo bao bì đa năng và hiệu suất cao | GB 18583 | Phạm vi độ nhớt: 500 – 5000 mPa·s (điều chỉnh phù hợp lớp phủ) | Kháng nhiệt: -20°C đến 121°C (chịu đun sôi) | Hàm lượng VOC: < 50 g/L, tuân thủ quy định môi trường nghiêm ngặt nhất. | Quy trình áp dụng: Phủ con lăn (ép khô/ướt), phủ dao |
| ASTM D1876 | Hàm lượng chất rắn: 40% – 55% | Kháng môi trường: Kháng tuyệt vời dầu, mỡ, axit, kiềm (qua các thử nghiệm liên quan). | Mùi: Cực thấp, không mùi, đáp ứng yêu cầu trong nhà và bao bì. | Thời gian mở: 5 – 20 phút (điều chỉnh được) |
| FDA 21 CFR 175.105 | Độ bền bóc: 4 – 12 N/cm (tùy loại, đến 8-12 N/cm ép màng) | Kháng lão hóa: Bao bì composite qua thử nghiệm lão hóa tăng tốc mô phỏng thời hạn sử dụng. | Chất độc hại: Không chứa isocyanate, nonylphenol và các chất độc hại khác; tuân thủ RoHS/REACH. | Điều kiện đông cứng: Phòng sấy 40-55°C, 24-48 giờ |
| Tg (nhiệt độ chuyển pha kính): -30°C đến 0°C (thường thấp hơn để duy trì độ linh hoạt) | | | Tốc độ khô: Phù hợp với nhiệt độ đường hầm sấy của máy ép (80 – 100°C) |
| Chất kết dính chức năng chuyên dụng | GB/T 2790 | Độ bám dính ban đầu: Cực kỳ cao; hầu như không thể dịch chuyển sau khi ép áp lực. | Kháng lão hóa ẩm nhiệt dài hạn xuất sắc; tuổi thọ vượt trội hơn hẳn so với PU gốc nước thông thường. | Hệ thống bảo vệ môi trường: Gốc nước, không độc hại, không dễ cháy, an toàn cho vận chuyển và lưu trữ. | Thời gian mở: Rất ngắn (1-5 phút) đến tiêu chuẩn (10-15 phút) tùy chọn |
| GB/T 7124 | Cường độ cuối cùng: Độ bóc tách 5 – 9 N/cm | Hiệu suất chu kỳ nhiệt độ cao thấp: Hiệu suất ổn định trong dải nhiệt độ quy định theo Tg tùy chỉnh. | VOCs: Cực kỳ thấp, cải thiện môi trường làm việc. | Thời gian ép: Ngắn, cho phép chuyển tiếp ngay lập tức hoặc nhanh chóng sang công đoạn tiếp theo, nâng cao hiệu quả. |
| Tuân thủ GB 18583 và RoHS/REACH | Dải Tg: -40°C đến +40°C, tùy chỉnh được | Kháng nhiệt: Giới hạn trên của nhiệt độ hoạt động là 80°C. | | Ứng dụng: Phù hợp cho cả phun và cán lăn; thích ứng với dây chuyền sản xuất tự động. |
| Ổn định thủy phân: Giữ cường độ > 85% sau 7 ngày ở 70°C/95% RH. | | | |
| Chất kết dính đặc biệt cho vật liệu khó bám dính | ASTM D3330 | Độ bóc tách cho PP/PE: ≥ 4 – 6 N/cm (phá hủy nội tại) | Kháng lão hóa: Duy trì độ bám dính lâu dài với chất nền khó bám dính và không tự bong tróc. | Thân thiện với môi trường: Hệ thống gốc nước, an toàn và không độc hại. | Xử lý bề mặt: Để đạt kết quả tốt nhất, khuyến nghị mạnh mẽ xử lý chất nền bằng corona, ngọn lửa hoặc plasma. |
| Tuân thủ GB 18583, RoHS và REACH. | Chất nền áp dụng: Thiết kế đặc biệt cho PP, PE, EVA, v.v., và có thể mở rộng sang một số nhựa kỹ thuật cùng bề mặt sơn. | Khả năng chịu môi trường: Chịu được sự biến đổi thông thường của nhiệt độ và độ ẩm môi trường. | Tính năng đặc biệt: Công thức chứa chất thúc đẩy bám dính đặc biệt dành cho vật liệu khó bám dính. | Phương pháp ứng dụng: Phun, quét, cán lăn |
| | | | Sấy khô và đóng rắn: Quy trình tương tự PU gốc nước đa năng, nhưng cần đảm bảo keo tiếp xúc đầy đủ với bề mặt chất nền đã xử lý. |